Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
serendipitous
01
may mắn, tình cờ
unexpectedly fortunate or successful
Các ví dụ
A serendipitous turn of events brought the aspiring musician to a chance meeting with a renowned producer who launched their career.
Một bước ngoặt may mắn của sự kiện đã đưa nhạc sĩ đầy khát vọng đến cuộc gặp gỡ tình cờ với một nhà sản xuất nổi tiếng, người đã khởi động sự nghiệp của họ.
Cây Từ Vựng
serendipitously
serendipitous



























