Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sequel
01
phần tiếp theo
a book, movie, play, etc. that continues and extends the story of an earlier one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sequels
Các ví dụ
The sequel picked up right where the first book left off, continuing the protagonist's journey with new challenges and adventures.
Phần tiếp theo bắt đầu ngay tại nơi cuốn sách đầu tiên kết thúc, tiếp tục hành trình của nhân vật chính với những thử thách và cuộc phiêu lưu mới.
02
hậu quả, kết quả
something that follows or results from a previous event or situation
Các ví dụ
Their reunion was an unexpected sequel to years of silence.
Cuộc đoàn tụ của họ là một phần tiếp theo bất ngờ sau nhiều năm im lặng.



























