Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sequel
01
phần tiếp theo
a book, movie, play, etc. that continues and extends the story of an earlier one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sequels
Các ví dụ
The highly anticipated sequel to the bestselling novel was released to critical acclaim.
Phần tiếp theo được mong đợi từ lâu của cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất đã được phát hành với sự ca ngợi từ giới phê bình.
02
hậu quả, kết quả
something that follows or results from a previous event or situation
Các ví dụ
The argument had an unpleasant sequel.
Cuộc tranh luận đã có một hậu quả khó chịu.



























