sentiment
Pronunciation
/ˈsɛnəmənt/, /ˈsɛntəmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sentiment"trong tiếng Anh

Sentiment
01

cảm xúc, ý kiến

a feeling or opinion influenced by emotion rather than reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sentiments
Các ví dụ
Public sentiment changed after the news report.
Cảm nhận của công chúng đã thay đổi sau bản tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng