semiannual
se
ˌse
se
mi
mi
mi
a
ˈæ
ā
nnual
njuəl
nyooēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "semiannual"trong tiếng Anh

semiannual
01

nửa năm, hai lần một năm

done or happening twice a year 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The organization plans to conduct its semiannual fundraiser in the spring and again in the fall. 

Tổ chức dự định tổ chức buổi gây quỹ nửa năm một lần vào mùa xuân và một lần nữa vào mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng