semen
Pronunciation
/ˈsimən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "semen"trong tiếng Anh

01

tinh dịch

a fluid containing sperm and various secretions from the male reproductive organs, ejaculated during sexual intercourse for the purpose of fertilization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He was instructed to provide a semen sample for the upcoming test.
Anh ta được hướng dẫn cung cấp mẫu tinh dịch cho cuộc kiểm tra sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng