Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-respect
01
lòng tự trọng, sự tự tôn
a feeling that shows a person values themselves and is confident about who they are
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mary's self-respect empowered her to walk away from toxic situations and people who did not appreciate her worth.
Lòng tự trọng của Mary đã trao quyền cho cô ấy để rời khỏi những tình huống độc hại và những người không đánh giá cao giá trị của cô ấy.



























