Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-reliant
01
tự lực, tự chủ
able to take care of oneself without needing help from others
Các ví dụ
The self-reliant explorer set out on a solo journey across the desert, well-prepared for any obstacles he might encounter.
Nhà thám hiểm tự lực đã lên đường một mình băng qua sa mạc, được chuẩn bị kỹ lưỡng cho bất kỳ chướng ngại vật nào mà anh ta có thể gặp phải.



























