Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-employed
01
tự làm chủ, tự kinh doanh
working for oneself rather than for another
Các ví dụ
The self-employed graphic designer managed all aspects of his business, from client relations to accounting.
Nhà thiết kế đồ họa tự do quản lý mọi khía cạnh của công việc kinh doanh, từ quan hệ khách hàng đến kế toán.



























