selective
se
si
lec
ˈlɛk
lek
tive
tɪv
tiv
seductive

Định nghĩa và ý nghĩa của "selective"trong tiếng Anh

selective
01

chọn lọc, kỹ lưỡng

very careful or meticulous in choosing only the best or most suitable options 
selective definition and meaning
Các ví dụ
The university has a selective admissions process, accepting only the most qualified applicants. 

Trường đại học có một quy trình tuyển sinh chọn lọc, chỉ chấp nhận những ứng viên có trình độ cao nhất.

02

chọn lọc, kén chọn

(of a person) careful in choosing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most selective
so sánh hơn
more selective
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is selective about the books she reads, preferring literary classics. 

Cô ấy kén chọn về những cuốn sách mình đọc, thích các tác phẩm kinh điển văn học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng