Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seldom
01
hiếm khi, ít khi
used to refer to something that happens rarely or infrequently
Các ví dụ
He seldom attends social events.
Anh ấy hiếm khi tham dự các sự kiện xã hội.
seldom
Các ví dụ
The town 's seldom visitors were greeted with curiosity by the locals.
Những vị khách hiếm khi đến thị trấn được người dân địa phương chào đón với sự tò mò.



























