Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seed money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
seed monies
Các ví dụ
The university 's innovation center offers seed money grants to faculty members to support the development of promising research projects.
Trung tâm đổi mới của trường đại học cung cấp các khoản tài trợ vốn hạt giống cho các thành viên giảng viên để hỗ trợ phát triển các dự án nghiên cứu triển vọng.



























