seed money
seed
si:dmʌni
sidmani
money

Định nghĩa và ý nghĩa của "seed money"trong tiếng Anh

Seed money
01

vốn gieo mầm, tài trợ ban đầu

the initial amount of money needed to start a business or project 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
seed monies
Các ví dụ
The entrepreneur used seed money from family and friends to launch her start-up company. 

Doanh nhân đã sử dụng vốn khởi nghiệp từ gia đình và bạn bè để khởi động công ty khởi nghiệp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng