Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seed money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
seed monies
Các ví dụ
The entrepreneur used seed money from family and friends to launch her start-up company.
Doanh nhân đã sử dụng vốn khởi nghiệp từ gia đình và bạn bè để khởi động công ty khởi nghiệp của mình.



























