Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seedling
01
cây con, cây giống
a young plant that develops from a seed, typically in the early stages of growth after germination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seedlings
Các ví dụ
The forest regeneration project involves planting thousands of tree seedlings each year.
Dự án tái sinh rừng bao gồm việc trồng hàng ngàn cây giống mỗi năm.



























