seeable
Pronunciation
/sˈiːəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seeable"trong tiếng Anh

seeable
01

có thể nhìn thấy, rõ ràng

apparent to the eye
seeable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seeable
so sánh hơn
more seeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The changes to the landscape became more seeable as the fog began to lift.
Những thay đổi trong cảnh quan trở nên dễ thấy hơn khi sương mù bắt đầu tan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng