seeable
seea
ˈsi:ə
siē
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "seeable"trong tiếng Anh

seeable
01

có thể nhìn thấy, rõ ràng

apparent to the eye 
seeable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seeable
so sánh hơn
more seeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The improvements in the garden were seeable after months of careful planting and tending. 

Những cải thiện trong khu vườn đã có thể nhìn thấy sau nhiều tháng trồng trọt và chăm sóc cẩn thận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng