Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seditious
01
kích động, nổi loạn
(of actions, speech, writings, etc.) encouraging rebellion against established authority or government
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most seditious
so sánh hơn
more seditious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Seditious speeches during times of political unrest can escalate tensions and lead to civil unrest.
Những bài phát biểu kích động trong thời kỳ bất ổn chính trị có thể làm leo thang căng thẳng và dẫn đến bất ổn dân sự.
02
kích động, nổi loạn
arousing to action or rebellion
Cây Từ Vựng
seditious
sed



























