Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sedition
Các ví dụ
Writing articles that questioned the legitimacy of the government led to accusations of sedition against the journalist.
Viết các bài báo đặt câu hỏi về tính hợp pháp của chính phủ đã dẫn đến cáo buộc phản loạn đối với nhà báo.
Cây Từ Vựng
sedition
sed



























