seasonable
Pronunciation
/ˈsizənəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seasonable"trong tiếng Anh

seasonable
01

đúng lúc, phù hợp

occurring or carried out at the suitable time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seasonable
so sánh hơn
more seasonable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His seasonable intervention prevented a misunderstanding from escalating.
Sự can thiệp đúng lúc của anh ấy đã ngăn chặn một sự hiểu lầm leo thang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng