Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Search engine
01
công cụ tìm kiếm, máy tìm kiếm
a computer program that searches the Internet and finds information based on a word or group of words given to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
search engines
Các ví dụ
Students often rely on a search engine to help with their research projects.
Học sinh thường dựa vào công cụ tìm kiếm để giúp đỡ với các dự án nghiên cứu của họ.



























