Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Search engine
01
công cụ tìm kiếm, máy tìm kiếm
a computer program that searches the Internet and finds information based on a word or group of words given to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
search engines
Các ví dụ
She used a search engine to find recipes for dinner.
Cô ấy đã sử dụng một công cụ tìm kiếm để tìm công thức nấu ăn cho bữa tối.



























