before christ
be
bi
fore
ˌfo:r
for
christ
kraɪst
kraist
British pronunciation
/bɪfˌɔː kɹˈaɪst/
BC

Định nghĩa và ý nghĩa của "before Christ"trong tiếng Anh

before christ
01

trước Công nguyên

marking the years before Christ's supposed birth
example
Các ví dụ
The earliest known written laws, the Code of Hammurabi, date back to around 1754 BC.
Những bộ luật thành văn sớm nhất được biết đến, Bộ luật Hammurabi, có từ khoảng năm 1754 trước Công nguyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store