scum
scum
skəm
skēm
/skˈʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scum"trong tiếng Anh

01

cặn bã, đồ rác rưởi

a person regarded as despicable, worthless, or utterly contemptible
scum definition and meaning
Offensive
Slang
Các ví dụ
He treats his employees like dirt; what a piece of scum.
Anh ta đối xử với nhân viên của mình như rác rưởi; thật là một đồ cặn bã.
02

bọt, tạp chất

a film of impurities or vegetation that can form on the surface of a liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
01

vớt bọt, hớt váng

remove the scum from
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scum
ngôi thứ ba số ít
scums
hiện tại phân từ
scumming
quá khứ đơn
scummed
quá khứ phân từ
scummed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng