to scrub up
Pronunciation
/skɹˈʌb ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrub up"trong tiếng Anh

to scrub up
01

chà tay và cánh tay, rửa tay và cánh tay thật kỹ

to thoroughly wash one's hands and arms before the surgical operation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
scrub
thì hiện tại
scrub up
ngôi thứ ba số ít
scrubs up
hiện tại phân từ
scrubbing up
quá khứ đơn
scrubbed up
quá khứ phân từ
scrubbed up
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng