Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scrabble
01
Scrabble, trò chơi Scrabble
a type of board game in which one tries to make words on a board using small blocks with letters on them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
We enjoy challenging ourselves with Scrabble to improve our vocabulary and word formation skills.
Chúng tôi thích thử thách bản thân với Scrabble để cải thiện vốn từ vựng và kỹ năng hình thành từ.
02
nét vẽ nguệch ngoạc, chữ viết nguệch ngoạc
a drawing made hastily or without clear purpose
Các ví dụ
A scrabble appeared at the corner of the page.
Một nét vẽ nguệch ngoạc xuất hiện ở góc trang.
to scrabble
01
cào, cấu
to scratch or scrape at a surface with hands or claws
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
scrabble
ngôi thứ ba số ít
scrabbles
hiện tại phân từ
scrabbling
quá khứ đơn
scrabbled
quá khứ phân từ
scrabbled
Các ví dụ
The bird scrabbled at the ground for seeds.
Con chim cào đất để tìm hạt.
02
viết nguệch ngoạc, viết vội vàng
to write quickly and carelessly
Các ví dụ
The journalist scrabbled down ideas in a hurry.
Nhà báo viết nguệch ngoạc ý tưởng một cách vội vàng.
03
lục lọi, tìm kiếm một cách mò mẫm
to search or feel around in a hasty or uncertain manner
Các ví dụ
The child scrabbled along the wall in the dark.
Đứa trẻ mò mẫm dọc theo bức tường trong bóng tối.



























