to scoop out
Pronunciation
/skˈuːp ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scoop out"trong tiếng Anh

to scoop out
01

múc ra, xúc ra

to remove something from a container or surface using a spoon or similar tool
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
scoop
thì hiện tại
scoop out
ngôi thứ ba số ít
scoops out
hiện tại phân từ
scooping out
quá khứ đơn
scooped out
quá khứ phân từ
scooped out
Các ví dụ
He grabbed a bowl and scooped out some yogurt.
Anh ấy lấy một cái bát và múc một ít sữa chua.
02

múc ra, lấy ra

take out or up with or as if with a scoop
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng