Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scoffingly
01
một cách chế giễu, một cách khinh miệt
in a manner that expresses scorn, contempt, or derision
Các ví dụ
The critics scoffingly rejected the new theory without giving it a fair chance.
Một cách chế giễu, các nhà phê bình đã bác bỏ lý thuyết mới mà không cho nó một cơ hội công bằng.



























