Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sclerotic
01
xơ cứng, cứng lại
characterized by a condition involving abnormal hardening or thickening of tissues
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sclerotic
so sánh hơn
more sclerotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ophthalmologist checked for sclerotic damage to the retinas.
Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra xem có tổn thương xơ cứng ở võng mạc không.
02
thuộc củng mạc, liên quan đến củng mạc
of or relating to the sclera of the eyeball



























