Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sclerotic
01
xơ cứng, cứng lại
characterized by a condition involving abnormal hardening or thickening of tissues
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sclerotic
so sánh hơn
more sclerotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sclerotic skin conditions reduce flexibility and cause discomfort.
Các tình trạng da xơ cứng làm giảm tính linh hoạt và gây khó chịu.
02
thuộc củng mạc, liên quan đến củng mạc
of or relating to the sclera of the eyeball



























