sclerotic
scle
sklə
sklē
ro
ˈrɒ
ro
tic
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "sclerotic"trong tiếng Anh

sclerotic
01

xơ cứng, cứng lại

characterized by a condition involving abnormal hardening or thickening of tissues 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sclerotic
so sánh hơn
more sclerotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sclerotic skin conditions reduce flexibility and cause discomfort. 

Các tình trạng da xơ cứng làm giảm tính linh hoạt và gây khó chịu.

02

thuộc củng mạc, liên quan đến củng mạc

of or relating to the sclera of the eyeball 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng