scion
scion
saɪən
saien
MayanchianlionZion

Định nghĩa và ý nghĩa của "scion"trong tiếng Anh

01

hậu duệ, con cháu

a younger member of a family, implying inherited status 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scions
Các ví dụ
As the scion of a shipping magnate, he was expected to join the family firm. 

con cháu của một ông trùm vận tải biển, anh ta được kỳ vọng sẽ gia nhập công ty gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng