batty
ba
ˈbæ
tty
ti
ti
/bˈæti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "batty"trong tiếng Anh

01

gàn dở, khùng khùng

slightly crazy, eccentric, or behaving in a way that seems mentally odd
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
battiest
so sánh hơn
battier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He 's a bit batty, but harmless.
Anh ấy hơi gàn dở, nhưng vô hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng