battleship
batt
ˈbæt
bāt
leship
lʃɪp
lship

Định nghĩa và ý nghĩa của "battleship"trong tiếng Anh

Battleship
01

thiết giáp hạm, tàu chiến lớn

a large, heavily armored warship equipped with powerful weapons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
battleships
Các ví dụ
The battleship fired its main guns during the naval exercise. 

Thiết giáp hạm đã bắn các khẩu pháo chính của nó trong cuộc tập trận hải quân.

02

trận chiến trên biển, trò chơi trận chiến trên biển

a two-player guessing game that is played on a board with two grids. Each player has their own grid, and each grid is divided into rows and columns, with each cell identified by a letter and a number 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng