schism
schi
ˈskɪ
ski
sm
zəm
zēm
chrismshiismabysmprism

Định nghĩa và ý nghĩa của "schism"trong tiếng Anh

Schism
01

sự chia rẽ, sự phân ly

a division between a group of people caused by their disagreement over beliefs or views 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
schisms
Các ví dụ
A schism in the political party caused a split in leadership and policy. 

Một sự chia rẽ trong đảng chính trị đã gây ra sự chia cắt trong lãnh đạo và chính sách.

02

sự ly giáo, sự chia rẽ

a formal separation within a religious organization, especially a Christian Church, caused by disagreement 
Các ví dụ
The Protestant Reformation led to a major schism in Christianity, as followers broke away from the Roman Catholic Church. 

Cải cách Tin lành đã dẫn đến một sự chia rẽ lớn trong Kitô giáo, khi các tín đồ tách khỏi Giáo hội Công giáo La Mã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng