Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scenic
01
đẹp như tranh, toàn cảnh
having a very beautiful view of nature
Các ví dụ
The scenic trail wound through the forest, revealing hidden waterfalls and meadows.
Con đường mòn đẹp như tranh vẽ uốn lượn qua khu rừng, hé lộ những thác nước và đồng cỏ ẩn giấu.
02
thuộc sân khấu, liên quan đến sân khấu
of or relating to the stage or stage scenery
Cây Từ Vựng
scenic
scene



























