Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scare
01
làm sợ hãi, dọa
to suddenly make a person or animal to feel afraid
Transitive: to scare a person or animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scare
ngôi thứ ba số ít
scares
hiện tại phân từ
scaring
quá khứ đơn
scared
quá khứ phân từ
scared
Các ví dụ
The horror movie scene scared me so much that I could n't sleep for days.
Cảnh phim kinh dị đã làm tôi sợ đến mức tôi không thể ngủ được trong nhiều ngày.
02
làm sợ, hù dọa
to become afraid or startled by something
Intransitive
Các ví dụ
She scares whenever she hears footsteps late at night.
Cô ấy sợ hãi mỗi khi nghe thấy tiếng bước chân vào đêm khuya.
Scare
01
sợ hãi, kinh hoàng
a sudden attack of fear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scares
02
sự hoảng loạn, sự báo động
a sudden widespread feeling of fear or alarm about a possible danger
Các ví dụ
The loud explosion created a scare among the people.
Vụ nổ lớn đã tạo ra một sự hoảng sợ trong số những người dân.



























