scanty
scan
ˈskɑ:n
skaan
ty
ti
ti
scattyshanty

Định nghĩa và ý nghĩa của "scanty"trong tiếng Anh

01

ít ỏi, thiếu thốn

lacking in magnitude or quantity 
scanty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scantiest
so sánh hơn
scantier
có thể phân cấp
lĩnh vực
quantity, adequacy, measurement
02

ít ỏi, nhỏ

(of a piece of clothing) small and not covering much of the body 
scanty definition and meaning
Các ví dụ
She wore a scanty bikini to the beach, attracting plenty of attention. 

Cô ấy mặc một chiếc bikini hở hang ra biển, thu hút rất nhiều sự chú ý.

Scanty
01

quần lót ngắn, quần sịp

short underpants for women or children (usually used in the plural) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
dạng số nhiều
scanties

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

scantily
scantiness
scanty
scant
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng