scanty
Pronunciation
/ˈskænti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scanty"trong tiếng Anh

01

ít ỏi, thiếu thốn

lacking in magnitude or quantity
scanty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scantiest
so sánh hơn
scantier
có thể phân cấp
02

ít ỏi, nhỏ

(of a piece of clothing) small and not covering much of the body
scanty definition and meaning
Các ví dụ
His scanty outfit left him shivering in the cold night air.
Bộ đồ ít ỏi của anh khiến anh run rẩy trong không khí lạnh ban đêm.
Scanty
01

quần lót ngắn, quần sịp

short underpants for women or children (usually used in the plural)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scanties
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng