Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scanty
01
ít ỏi, thiếu thốn
lacking in magnitude or quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
scantiest
so sánh hơn
scantier
có thể phân cấp
02
ít ỏi, nhỏ
(of a piece of clothing) small and not covering much of the body
Các ví dụ
His scanty outfit left him shivering in the cold night air.
Bộ đồ ít ỏi của anh khiến anh run rẩy trong không khí lạnh ban đêm.
Scanty
01
quần lót ngắn, quần sịp
short underpants for women or children (usually used in the plural)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scanties
Cây Từ Vựng
scantily
scantiness
scanty
scant



























