Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acerbic
01
chua, cay
having a sour, bitter, and acidic taste that is often unpleasant
Các ví dụ
The sauce had an acerbic tang that overwhelmed the dish.
Nước sốt có vị chua gắt lấn át món ăn.
Các ví dụ
He had an acerbic wit that could entertain but also wound those on the receiving end.
Anh ấy có khiếu hài hước chua chát có thể giải trí nhưng cũng làm tổn thương những người tiếp nhận.
Cây Từ Vựng
acerbic
acerb



























