Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scalable
01
có thể mở rộng, có thể điều chỉnh
capable of being expanded or adjusted to accommodate growth or changes in demand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scalable
so sánh hơn
more scalable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scalable software system can handle a larger number of users as the company grows.
Hệ thống phần mềm có thể mở rộng có thể xử lý số lượng người dùng lớn hơn khi công ty phát triển.
Cây Từ Vựng
scalability
unscalable
scalable
scale



























