Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Savings
01
tiết kiệm, khoản tiết kiệm
the amount of money that one has kept for future use, especially in a bank
Các ví dụ
Building up emergency savings is essential to prepare for unexpected expenses such as medical bills or car repairs.
Tích lũy tiết kiệm khẩn cấp là điều cần thiết để chuẩn bị cho những chi phí bất ngờ như hóa đơn y tế hoặc sửa chữa xe hơi.



























