battle line
ba
ˈbæ
ttle
təl
tēl
line
laɪn
lain
/bˈatəl lˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "battle line"trong tiếng Anh

Battle line
01

tuyến chiến đấu, mặt trận

the dividing line between opposing sides in a conflict or confrontation
battle line definition and meaning
Idiom
Các ví dụ
The battle lines were drawn over the proposed budget cuts.
Những ranh giới chiến tuyến đã được vạch ra xung quanh các đề xuất cắt giảm ngân sách.
02

hàng chiến đấu, mặt trận chiến đấu

the position where troops are arranged and ready for combat
Các ví dụ
Despite the chaos of battle, the soldiers maintained their battle line, holding their ground.
Bất chấp sự hỗn loạn của trận chiến, những người lính vẫn duy trì hàng ngũ chiến đấu của họ, giữ vững vị trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng