sarcastic
sar
sɑ:
saa
cas
ˈkæs
kās
tic
tɪk
tik
bombasticonomasticinelasticgymnastic

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarcastic"trong tiếng Anh

sarcastic
01

châm biếm, mỉa mai

stating the opposite of what one means to criticize, insult, mock, or make a joke 
sarcastic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sarcastic
so sánh hơn
more sarcastic
có thể phân cấp
Các ví dụ
His sarcastic remarks often left others feeling offended or belittled. 

Những nhận xét châm biếm của anh ấy thường khiến người khác cảm thấy bị xúc phạm hoặc coi thường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng