sarcasm
sar
ˈsɑ:
saa
casm
kæəzm
kāēzm

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarcasm"trong tiếng Anh

Sarcasm
01

sự mỉa mai, tính châm biếm

the use of words that convey the opposite meaning as a way to annoy someone or for creating a humorous effect 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His tone was full of sarcasm when he complimented her cooking skills, knowing she had burned dinner. 

Giọng điệu của anh ta đầy mỉa mai khi khen ngợi kỹ năng nấu nướng của cô ấy, biết rằng cô ấy đã làm cháy bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng