Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saphead
01
người ngốc nghếch, kẻ cả tin
a gullible or foolish person who is easily deceived
Dialect
American
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sapheads
Các ví dụ
Only a total saphead would fall for that " prince in Nigeria " email.
Chỉ có một kẻ ngốc hoàn toàn mới mắc lừa email "hoàng tử Nigeria" đó.



























