saphead
sap
sæp
sāp
head
hɛd
hed
/sˈafɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saphead"trong tiếng Anh

Saphead
01

người ngốc nghếch, kẻ cả tin

a gullible or foolish person who is easily deceived
Dialectamerican flagAmerican
saphead definition and meaning
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sapheads
Các ví dụ
Only a total saphead would fall for that " prince in Nigeria " email.
Chỉ có một kẻ ngốc hoàn toàn mới mắc lừa email "hoàng tử Nigeria" đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng