Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sandwich
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sandwiches
Các ví dụ
My friend prefers a vegetarian sandwich with avocado and sprouts.
Bạn tôi thích một bánh sandwich chay với bơ và giá đỗ.
to sandwich
01
kẹp chặt, ép chặt giữa hai
insert or squeeze tightly between two people or objects
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sandwich
ngôi thứ ba số ít
sandwiches
hiện tại phân từ
sandwiching
quá khứ đơn
sandwiched
quá khứ phân từ
sandwiched
02
làm thành bánh sandwich, kẹp vào bánh sandwich
make into a sandwich



























