sanctimonious
sanc
ˌsænk
sānk
ti
ti
mo
ˈməʊ
mew
nious
niəs
niēs
unceremoniousparsimoniousacrimoniousharmonious

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanctimonious"trong tiếng Anh

sanctimonious
01

đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa

attempting to showcase how one believes to be morally or religiously superior 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sanctimonious
so sánh hơn
more sanctimonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her sanctimonious remarks about others' behavior were seen as insincere and patronizing. 

Những nhận xét đạo đức giả của cô ấy về hành vi của người khác được coi là không chân thành và trịch thượng.

Cây Từ Vựng

sanctimoniously
sanctimoniousness
sanctimonious
sanctimony
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng