Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saltiness
01
độ mặn, hàm lượng muối
the property of containing salt (as a compound or in solution)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
độ mặn, vị mặn
the characteristic taste sensation associated with the presence of salt in food
Các ví dụ
The saltiness of the sea air added to the experience of walking along the beach.
Vị mặn của không khí biển đã thêm vào trải nghiệm đi dạo dọc bãi biển.
03
độ mặn, ngôn ngữ thẳng thắn
language or humor that is down-to-earth
Cây Từ Vựng
saltiness
salty
salt



























