Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sacrament
01
bí tích
a religious ceremony or ritual regarded as having special significance and often involving the use of symbolic elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sacraments
Các ví dụ
The sacrament of reconciliation, also known as confession, provides a means for believers to seek forgiveness for their sins.
Bí tích hòa giải, còn được gọi là xưng tội, cung cấp phương tiện cho các tín hữu tìm kiếm sự tha thứ cho tội lỗi của họ.
Cây Từ Vựng
sacramental
sacrament



























