sacrament
sac
ˈsæk
sāk
ra
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "sacrament"trong tiếng Anh

Sacrament
01

bí tích

a religious ceremony or ritual regarded as having special significance and often involving the use of symbolic elements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sacraments
Các ví dụ
The Catholic Church recognizes seven sacraments, including baptism, confirmation, and the Eucharist. 

Giáo hội Công giáo công nhận bảy bí tích, bao gồm rửa tội, thêm sức và Thánh Thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng