Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sable
01
chồn marten
a small mammal like a weasel with dark brown fur, found in Eurasia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sables
02
đen sẫm, đen đậm
a rich, deep black color
Các ví dụ
The room was decorated in shades of sable to create a sophisticated ambiance.
Căn phòng được trang trí bằng các sắc thái của màu đen sâu để tạo ra một bầu không khí tinh tế.
03
khăn quàng cổ làm từ lông chồn zibelin
a scarf (or trimming) made of sable
04
lông chồn zibelin
the expensive dark brown fur of the marten
sable
01
đen sẫm
deep black in color, often used to describe something dark, luxurious, or elegant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sablest
so sánh hơn
sabler
có thể phân cấp
Các ví dụ
His sable coat was made from the finest materials, exuding luxury.
Áo khoác đen nhánh của anh ấy được làm từ những chất liệu tốt nhất, toát lên sự sang trọng.
Sable
01
bánh quy sablé
a rich, crumbly French cookie often made with butter, sugar, and flour, often flavored with vanilla or almonds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sables



























