rummer
ru
ˈrʌ
ra
mmer
rammer

Định nghĩa và ý nghĩa của "rummer"trong tiếng Anh

Rummer
01

ly có chân với thiết kế hình bát thuôn về phía chân và đế dày, thường được sử dụng để phục vụ rượu rum hoặc các loại rượu mạnh khác

a glass stemware with a bowl-shaped design that tapers towards the stem and a thick base, typically used for serving rum or other spirits 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
rummers

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng