Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rule out
[phrase form: rule]
01
loại trừ, ngăn chặn
to prevent something from occurring or someone from doing something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
rule
thì hiện tại
rule out
ngôi thứ ba số ít
rules out
hiện tại phân từ
ruling out
quá khứ đơn
ruled out
quá khứ phân từ
ruled out
Các ví dụ
The safety measures put in place helped rule out accidents on the construction site.
Các biện pháp an toàn được áp dụng đã giúp loại trừ tai nạn tại công trường.
02
loại trừ, loại bỏ
to exclude a player or team from participating in the competition
Các ví dụ
The official decision was to rule the athlete out because of doping allegations.
Quyết định chính thức là loại vận động viên vì cáo buộc doping.
03
loại trừ, gạt bỏ
to eliminate an option or idea from consideration due to it appearing impossible to realize
Các ví dụ
The doctor had to rule out the possibility of a severe illness before suggesting further tests.
Bác sĩ phải loại trừ khả năng mắc bệnh nặng trước khi đề nghị làm thêm xét nghiệm.



























