to rule in
Pronunciation
/ɹˈuːl ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rule in"trong tiếng Anh

to rule in
[phrase form: rule]
01

bao gồm, xem xét

to officially include or consider someone or something when making a decision or within a particular category or set of options
to rule in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
rule
thì hiện tại
rule in
ngôi thứ ba số ít
rules in
hiện tại phân từ
ruling in
quá khứ đơn
ruled in
quá khứ phân từ
ruled in
Các ví dụ
The referee had to rule the player's actions in as a foul, leading to a penalty.
Trọng tài phải xem xét hành động của cầu thủ là phạm lỗi, dẫn đến một quả phạt đền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng