Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rule in
[phrase form: rule]
01
bao gồm, xem xét
to officially include or consider someone or something when making a decision or within a particular category or set of options
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
rule
thì hiện tại
rule in
ngôi thứ ba số ít
rules in
hiện tại phân từ
ruling in
quá khứ đơn
ruled in
quá khứ phân từ
ruled in
Các ví dụ
The referee had to rule the player's actions in as a foul, leading to a penalty.
Trọng tài phải xem xét hành động của cầu thủ là phạm lỗi, dẫn đến một quả phạt đền.



























