to ruffle
ru
ˈrʌ
ra
ffle
fəl
fēl
riffleraffle

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruffle"trong tiếng Anh

to ruffle
01

trộn lẫn, xáo trộn

mix so as to make a random order or arrangement 
to ruffle definition and meaning
02

xù lông, dựng lông

to shake, fluff up, or disarrange the feathers of a bird, either as a sign of agitation, aggression, or fear, or as a part of their natural grooming behavior 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ruffle
ngôi thứ ba số ít
ruffles
hiện tại phân từ
ruffling
quá khứ đơn
ruffled
quá khứ phân từ
ruffled
03

làm phiền, quấy rầy

trouble or vex 
04

khuấy động, gợn sóng

stir up (water) so as to form ripples 
05

xếp nếp, gấp nếp

pleat or gather into a ruffle 
06

dựng lên, xù lên

erect or fluff up 
07

làm nhăn, làm xù

disturb the smoothness of 
08

rung động, vỗ cánh

twitch or flutter 
09

làm xáo trộn, làm bối rối

discompose 
10

đi một cách kiêu ngạo, bước đi với dáng vẻ tự cao tự đại

to walk with a lofty proud gait, often in an attempt to impress others 
Ruffle
01

cổ áo cao bồng, cổ áo cao và chật

a high tight collar 
ruffle definition and meaning
02

cuộc ẩu đả, trận đánh nhau

a noisy fight 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ruffles
03

diềm xếp nếp, đường viền xếp ly

a strip of pleated material used as a decoration or a trim 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng