Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ruck
01
đám đông, khối lượng
a crowd especially of ordinary or undistinguished persons or things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rucks
02
nếp gấp, nếp nhăn
an irregular fold in an otherwise even surface (as in cloth)
03
ruck, cuộc hỗn chiến tự phát
the phase of play where rugby players from both teams contest possession of the ball on the ground, formed after a tackle
Các ví dụ
The team worked together to drive the ruck forward.
Đội đã làm việc cùng nhau để đẩy ruck tiến lên.
to ruck
01
nhăn lại, co lại
become wrinkled or drawn together
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ruck
ngôi thứ ba số ít
rucks
hiện tại phân từ
rucking
quá khứ đơn
rucked
quá khứ phân từ
rucked



























