Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rubber stamp
01
con dấu cao su, dấu cao su
a handheld tool that is used for imprinting a name, date, etc. onto a piece of paper
Các ví dụ
The librarian used a rubber stamp to mark the due date on borrowed books.
Thủ thư đã sử dụng một con dấu cao su để đánh dấu ngày đến hạn trên những cuốn sách được mượn.
02
con dấu cao su, sự chấp thuận tự động
approval or authorization given automatically or without independent judgment
Các ví dụ
The law passed easily, thanks to the legislature's rubber-stamp approval.
Luật đã được thông qua dễ dàng, nhờ vào sự phê chuẩn tự động của cơ quan lập pháp.



























