Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rowdy
01
người ồn ào, kẻ gây rối
a person noisy, disorderly, or causing commotion
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rowdies
Các ví dụ
The rowdy laughed while overturning the tables.
Kẻ ồn ào cười trong khi lật bàn.
rowdy
01
ồn ào, hỗn loạn
(of a person) noisy, disruptive, and often behaving in a disorderly or unruly way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
rowdiest
so sánh hơn
rowdier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher struggled to keep the rowdy students focused during the lesson.
Giáo viên đã vật lộn để giữ cho những học sinh ồn ào tập trung trong suốt bài học.
02
ồn ào, hỗn loạn
(of a thing) lively, loud, and somewhat disorderly
Các ví dụ
Their rowdy night out included dancing, loud music, and lots of laughter.
Đêm ồn ào của họ bao gồm khiêu vũ, nhạc lớn và rất nhiều tiếng cười.
Cây Từ Vựng
rowdyism
rowdy



























